Việc học từ vưng tốt sẽ giúp các con cải thiện các kỹ năng tiếng Anh của mình. Trong chương trình tiếng Anh lớp 5 của bộ GD&ĐT, các con sẽ được học từ vựng qua từng chủ đề gần gũi để vận dụng vào các mẫu câu giao tiếp, câu trần thuật hàng ngày. Cùng Ms Hoa Junior lệt kế và ôn tập lại các từ vựng tiếng Anh lớp 5 trong bài viết này nhé!

>>> Xem thêm: 

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 5 học kỳ I

1. Từ vựng Unit 1 - What's your address?

Chủ đề: What's your address?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Address /əˈdres/ Địa chỉ
Lane /leɪn/ Ngõ
Tower /ˈtaʊər/ Tòa tháp
Like /laɪk/ Giống  
Quiet /ˈkwaɪət/ Im lặng
Crowded /ˈkraʊdɪd/ Đông đúc
Pretty /ˈprɪti/ Đẹp  

2. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 2

Chủ đề: I always get up earlt. How about you?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Brush teeth /brʌʃ tiːθ/ Đánh răng
Always /ˈɔːlweɪz Luôn luôn  
Usually /ˈjuːʒəli/ Thường xuyên  
Often /ˈɔːfn/ Thường  
Sometimes /ˈsʌmtaɪmz/ Thỉnh thoảng  
Once /wʌns/ Một lần  
Twice /twaɪs/ Hai lần  
Partner /ˈpɑːrtnər/ Cộng sự
Project /ˈprɑːdʒekt/ Dự án

3. Từ vựng tiếng Anh Unit 3 lớp 5

Chủ đề: Where did you go on holiday?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Island /ˈaɪlənd/ Hòn đảo
Ancient /ˈeɪnʃənt/ Cổ đại
Town /taʊn/ Thị trấn
Imperial /ɪmˈpɪriəl/ Nội thành  
City /ˈsɪti/ Thành phố
Motorbike /ˈməʊtərbaɪk/ Xe máy
Coach /kəʊtʃ/ Huấn luyện viên
Get /ɡet/ Lấy  

4. Tổng hợp từ vựng Unit 4 lớp 5

Chủ đề: Did you go to the party?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ Thưởng thức  
Join /dʒɔɪn/ Tham gia  
Funfair /ˈfʌnfer/ Lễ hội vui chơi  
Chat /tʃæt/ Trò chuyện
Cartoon /kɑːrˈtuːn/ Hoạt hình
Invite /ɪnˈvaɪt/ Mời

5. Tiếng Anh Unit 5 lớp 5 có những từ vựng nào?

Chủ đề: Where will you be this weekend?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Will /wɪl/ Sẽ  
Think /θɪŋk/ Nghĩ
May /meɪ/ Có thể  
Explore /ɪkˈsplɔːr Khám phá
Cave /keɪv/ Hang
Boat /bəʊt/ Thuyền
Build sandcastles /bɪld ˈsændkæsl/ Xây lâu đài cát
On /ɑːn/ trên
In /ɪn/ trong
At /ət/ tại  

6. Học các từ vựng Unit 6 - tiếng Anh lớp 5

Chủ đề: How many lessons do you have today?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
Lesson /ˈlesn/ Bài học
Once a week /wʌns ə wiːk/ Mỗi tuần một lần
Twice a week /twaɪs ə wiːk/ Hai lần một tuần
Three times a week /θriː taɪmz ə wiːk/ Ba lần một tuần
Four times a week /fɔːr taɪmz ə wiːk/ Bốn lần một tuần

 

7. Từ vựng Unit 7 - How do you learn English

Chủ đề: How do you learn English

Từ vựng Phiêm âm Dịch nghĩa Hình Ảnh
Speak /spiːk/ Nói
Listen /ˈlɪsn/ Nghe
Write /raɪt/ Viết
Read /riːd/ Đọc
Email /ˈiːmeɪl/ Thư điện tử
Short story /ˌʃɔːrt ˈstɔːri/ Truyện ngắn  
Practise /ˈpræktɪs/ Luyện tập  
Foreign /ˈfɔːrən/ Nước ngoài

8. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 8

Chủ đề: What are you reading?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Stories /ˈstɔɹiz/ Những câu chuyện  
Kind /kaɪnd/ Tử tế, ân cần
Hard-working /ˌhɑːrd ˈwɜːrkɪŋ/ Làm việc chăm chỉ
Clever /ˈklevər/ Thông minh
Gentle /ˈdʒentl/ Dịu dàng
Generous /ˈdʒenərəs/ Hào phóng  
Funny /ˈfʌni/ Buồn cười  
Fairy tale /ˈferi teɪl/ Truyện cổ tích

9. Unit 9 lớp 5 có những từ vựng nào?

Chủ đề: What did you see at the zoo?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Python /ˈpaɪθɑːn/ Con trăn
Peacock /ˈpiːkɑːk/ Con công
Gorilla /ɡəˈrɪlə/ Con khỉ đột
Roar /rɔːr/ Gầm
Move /muːv/ Di chuyển
Panda /ˈpændə/ Gấu trúc
Quietly /ˈkwaɪətli/ Lặng lẽ
Loudly /ˈlaʊdli/ Lớn tiếng
Slowly /ˈsləʊli/ Chậm
Beautifully /ˈbjuːtɪfli/ Đẹp  

10. Từ vựng Unit 10 - When will Sports Day be?

Chủ đề: When wil Sports Day be?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Sports Day /ˈspɔːrts deɪ/ Ngày hội thể thao  
Singing /ˈsɪŋɪŋ/ Ca hát
Contest /ˈkɑːntest/ cuộc thi
Independence Day /ˌɪndɪˈpendəns deɪ/ Ngày quốc khánh  
Table tennis /ˈteɪbl tenɪs/ Bóng bàn

>>> Xem tổng hợp kiến thức tiếng Anh tiểu học bao gồm: Bài giảng, Từ vựng, Ngữ pháp TẠI ĐÂY

Từ vựng tiếng Anh lớp 5 học kỳ II theo sách GK

11. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 11

Chủ đề: What's the matter with you?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Toothache /ˈtuːθeɪk/ Đau răng
Earache /ˈɪreɪk/ Đau tai
Sore throat /sɔːr θrəʊt/ Đau họng
Stomach ache /ˈstʌmək eɪk/ Đau bụng
Dentist /ˈdentɪst/ Nha sĩ
Take a rest /teɪk ə rest/ nghỉ ngơi
Carry /ˈkæri/ Mang
Sweet /swiːt/ Ngọt

12. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 12

Chủ đề: Don't ride your bike to fast!

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Knife /naɪf/ Con dao
Matches /mætʃiz/ Diêm
Stairs /sterz/ Cầu thang
Stove /stəʊv/ Cái lò
Rundown /ˈrʌndaʊn/ Chạy xuống
Fall off /fɔːl əv/ Ngã xuống
Break /breɪk/ Phá vỡ
Cut /kʌt/ Cắt
Burn /bɜːrn/ Đốt cháy

13. Unit 13 - What do you do in your free time?

Chủ đề: What do you do in your free time?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Free time /friː taɪm/ Thời gian rảnh
Karate /kəˈrɑːti/ Võ karate
Fishing /ˈfɪʃɪŋ/ Câu cá
Skating /ˈskeɪtɪŋ/ Trượt băng
Camping /ˈkæmpɪŋ/ Cắm trại

14. Từ vựng Unit 14

Chủ đề: What happened in the story?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Order /ˈɔːrdər/ Đặt hàng
Far away /ˌfɑːr əˈweɪ/ xa
Watermelon /ˈwɔːtərmelən/ Dưa hấu
Seed /siːd/ Hạt giống
Intelligent /ɪnˈtelɪdʒənt/ Thông minh
Greedy /ˈɡriːdi/ Tham

15. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 15

Chủ đề: What would you like to be in the future?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Pilot /ˈpaɪlət/ Phi công
Writer /ˈraɪtər/ Nhà văn
Architect /ˈɑːrkɪtekt/ Kiến trúc sư
Patient /ˈpeɪʃnt Kiên nhẫn  
Look /lʊk/ Nhìn
After /ˈæftər/ Sau  
Design /dɪˈzaɪn/ Thiết kế

16. Tiếng Anh lớp 5 Unit 16 có những từ vựng nào

Chủ đề: Where's the post office?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Bus stop /ˈbʌs stɑːp/ Điểm dừng xe buýt
Post office /ˈpəʊst ɑːfɪs/ Bưu điện
Theatre /ˈθiːətər/ Nhà hát
Museum /mjuˈziːəm/ Bảo tàng
Next to /ˈnekst tə/ Ở cạnh  
Opposite /ˈɑːpəzɪt/ Đối diện  
Between /bɪˈtwiːn/ Giữa  
On the corner /ɑːn ðə ˈkɔːrnər/ ở trên góc  

17. Từ vựng Unit 17 - What would you like to eat?

Chủ đề: What would you like to eat?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình Ảnh
Bowl /bəʊl/ Cái bát
Packet /ˈpækɪt/ Gói tin  
Bar /bɑːr/ Quán ba
Glass /ɡlæs/ Thủy tinh
Carton /ˈkɑːrtn/ Thùng giấy
Bottle /ˈbɑːtl/ Cái chai
Sausage /ˈsɔːsɪdʒ/ Lạp xưởng
Egg /eɡ/ Trứng
Biscuit /ˈbɪskɪt/ Bánh quy

18. Học các từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 18

Chủ đề: What will the weather be like tomorrow?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Snowy /ˈsnəʊi/ Có tuyết rơi
Wind /wɪnd/ Gió
Foggy /ˈfɑːɡi/ Sương mù
Warm /wɔːrm/ Ấm
Cool /kuːl/ Mát mẻ
Spring /sprɪŋ/ Mùa xuân
Summer /ˈsʌmər/ Mùa hè
Autumn /ˈɔːtəm/ Mùa thu
Winter /ˈwɪntər/ Mùa đông
Snow /snəʊ/ Tuyết
Forecast /ˈfɔːrkæst/ Dự báo
Season /ˈsiːzn/ Mùa
Dry /draɪ/ Khô
Wet /wet/ Ướt

19. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 19

Chủ đề: Which place would you like to visit?

Từ vựng Phiêm âm Dịch nghĩa Hình Ảnh
Pagoda /pəˈɡəʊdə/ Chùa
Bridge /brɪdʒ/ Cầu
Temple /ˈtempl/ Ngôi đền
Attractive /əˈtræktɪv/ Lôi cuốn  
Exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ Thú vụ  
Interesting /ˈɪntrəstɪŋ/ Hấp dẫn  
Expected /ɪkˈspektɪd/ Hy vọng  

20. Các từ vựng tiếng Anh Unit 20 lớp 5

Chủ đề: Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Noisy /ˈnɔɪzi/ Ồn áo
Noisier /ˈnɔɪziɝ/ Ồn ào hơn  
Busier /ˈbɪziɝ/ Bận rộn hơn  
Expensive /ɪkˈspensɪv/ Đắt  
Peaceful /ˈpiːsfl/ Hòa bình

>>> Xem thêm: 

Trên đây là tổng hợp đầy đủ, chi tiết bộ từ vựng tiếng Anh lớp 5 mà các con cần ghi nhớ nhé. Đừng quên lưu về để nghe lại và luyện tập thật nhiều, việc này sẽ giúp các con ghi nhớ từ vựng và pháp âm chuẩn đấy!

ĐĂNG KÝ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ