Việc học từ vưng tốt sẽ giúp các con cải thiện các kỹ năng tiếng Anh của mình. Trong chương trình tiếng Anh lớp 4 của bộ GD&ĐT, các con sẽ được học từ vựng qua từng chủ đề gần gũi để giúp con dễ dàng ghi nhớ và vận dụng vào các mẫu câu giao tiếp đơn giản hàng ngày. Cùng Ms Hoa Junior lệt kế và ôn tập lại các từ vựng tiếng Anh lớp 4 trong bài viết này nhé.

1. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kỳ I (Unit 1 - 10)

1.1. Từ vựng lớp 4 Unit 1

Chủ đề: Nice to see you again

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Morning /ˈmɔːrnɪŋ/ Buổi sáng
Afternoon /ˌæftərˈnuːn/ Buổi chiều
Evening /ˈiːvnɪŋ/ Buổi tối
Night /naɪt/ Đêm
Tomorrow /təˈmɑːrəʊ/ Ngày mai
Later /ˈleɪtər/ sau
Again /əˈɡen/ lại  
See /siː/ Nhìn thấy  
meet /miːt/ gặp

1.2. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 2

Chủ đề: I'm from Japan

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình Ảnh
America /əˈmerɪkə/ Nước Mỹ
American /əˈmerɪkən/ Người Mỹ  
Australia /ɔːˈstreɪliə/ Nước Úc
Australian /ɔːˈstreɪliən/ Người Úc  
England /ˈɪŋɡlənd/ Nước Anh
English /ˈɪŋɡlɪʃ/ Tiếng Anh  
Malaysia /məˈleɪʒə/ Nước Malaysia
Malaysian /məˈleɪʒn/ Người Malaysia  
Viet Nam   Việt Nam
Vietnamese /ˌviːetnəˈmiːz/ Người Việt Nam  

1.3. Từ vựng tiếng Anh Unit 3

Chủ đề: What day is it today?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Today /təˈdeɪ/ Hôm nay
Monday /ˈmʌndeɪ/ Thứ Hai
Tuesday /ˈtuːzdeɪ/ Thứ Ba
Wednesday /ˈwenzdeɪ/ Thứ Tư
Thursday /ˈθɜːrzdeɪ/ Thứ Năm
Friday /ˈfraɪdeɪ/ Thứ Sáu
Saturday /ˈsætərdeɪ/ Thứ Bảy
Sunday /ˈsʌndeɪ/ Chủ Nhật

1. 4. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 4

Chủ đề: When's your birthday?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
January /ˈdʒænjueri/ Tháng 1
February /ˈfebrueri/ Tháng 2
March /mɑːrtʃ/ Tháng 3
April /ˈeɪprəl/ Tháng 4
May /meɪ/ Tháng 5
June /dʒuːn/ Tháng 6
July /dʒuˈlaɪ/ Tháng 7
August /ɔːˈɡʌst/ Tháng 8
September /sepˈtembər/ Tháng 9
October /ɑːkˈtəʊbər/ Tháng 10
November /nəʊˈvembər/ Tháng 11
December /dɪˈsembər/ Tháng 12

1.5. Từ vựng lớp 4 Unit 5

Chủ đề: Can you swim?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Can /kən/ có thể  
Ride /raɪd/ Lái
Cook /kʊk/ Nấu
Skate /skeɪt/ Trượt băng
Skip /skɪp/ Nhảy
Sing /sɪŋ/ Hát
Swim /swɪm/ Bơi
Swing /swɪŋ/ đu
Dance /dæns/ Nhảy
Play /pleɪ/ chơi
Guitar /ɡɪˈtɑːr/ đàn guitar
Piano /piˈænəʊ/ đàn piano
Volleyball /ˈvɑːlibɔːl/ bóng chuyển
Table /ˈteɪbl/ cái bàn
Tennis /ˈtenɪs/ Quần vợt
Chess tʃes/ Cờ vua

1.6. Từ vựng tiếng Anh Unit 6 lớp 4

Chủ đề: Where's your school?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Street /striːt/ Đường phố
Road /rəʊd/ con đường
Village /ˈvɪlɪdʒ/ Làng
District /ˈdɪstrɪkt/ Huyện  
Address /əˈdres/ Địa chỉ
Class /klæs/ Lớp học
School /skuːl/ Trường học
Study /ˈstʌdi/ Học

1.7. Từ vựng Unit 7: What do you like doing?

Chủ đề: What do you like doing?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Swimming /ˈswɪmɪŋ/ Bơi lội
Cooking /ˈkʊkɪŋ/ Nấu nướng
Collect /kəˈlekt/ Sưu tầm  
Riding a bike /ˈraɪdɪŋ ə baɪk/ Đi xe đạp
Badminton /ˈbædmɪntən/ Cầu lông
Flying a kite /ˈflaɪɪŋ ə kaɪt/ Thả diều
Taking photographs /teɪkɪŋ ˈfəʊtəɡræf/ Chụp ảnh
Watching TV /wɑːtʃɪŋ ˌtiː ˈviː/ Xem TV

1.8. Từ vựng tiếng Anh unit 8

Chủ đề: What subjects do you have today?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Subject /ˈsʌbdʒekt/ Môn học  
IT (Information Technology) /ˌɪnfərˌmeɪʃn tekˈnɑːlədʒi/ Công nghệ thông tin
Maths /mæθs/ Toán học
Music /ˈmjuːzɪk/ Âm nhạc
Art /ɑːrt/ Mỹ thuật
Science /ˈsaɪəns/ Khoa học
PE (Physical Education) /ˌfɪzɪkl edʒuˈkeɪʃn/ Giáo dục thể chất

1.9. Từ tựng tiếng Anh lớp 4 Unit 9

Chủ đề: What are they doing?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Listen /ˈlɪsn/ Nghe
Read /riːd/ Đọc
Write /raɪt/ Viết
Paint /peɪnt/ Tô, vẽ
Make /meɪk/ Làm  
Video /ˈvɪdiəʊ/ Video
Text /tekst/ Chữ  
Dictation /dɪkˈteɪʃn/ Chính tả  
Mask /mæsk/ Mặt nạ  
Plane /pleɪn/ Máy bay
Puppet /ˈpʌpɪt/ Con rối
Exercise /ˈeksərsaɪz/ Bài tập  

1.10. Từ vựng Unit 10: Where were you yesterday?

Chủ đề: Where were you yesterday?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Yesterday /ˈjestərdeɪ/ Hôm qua
At home /ət həʊm/ Ở nhà
At the zoo /ət ðə zuː/ Ở sở thú
At school /ət skuːl/ Ở trường
On the beach /ɑːn ðə biːtʃ/ Ở bãi biển
In the school /ɪn ðə skuːl/ Trong trường
Library /ˈlaɪbreri/ Thư viện
Wash /wɑːʃ/ rửa
Water /ˈwɔːtər/ nước

2. Từ vựng lớp 4 học kỳ II (Unit 11 - 20)

2.1. Từ vựng Unit 11: What time is it?

Chủ đề: What time is it?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Time /taɪm/ Thời gian
Get up /ɡet ʌp/ Thức dậy
Go to school /ɡəʊ tə skuːl/ Đi học
Breakfast /ˈbrekfəst/ Bữa sáng  
Lunch /lʌntʃ/ Bữa trưa  
Dinner /ˈdɪnər/ Bữa tối  
Go home /ɡəʊ həʊm/ Về nhà
Go to bed /ɡəʊ tə bed/ Đi ngủ
O'clock /əˈklɑːk/ Giờ
a.m. /ˌeɪ ˈem/ Giờ sáng  
p.m. /ˌpiː ˈem/ Giờ chiều  
at noon /ət nuːn/ Vào buổi trưa

2.2. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 12

Chủ đề: What does your father do?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Farmer /ˈfɑːrmər/ Nông dân
Nurse /nɜːrs/ Y tá
Doctor /ˈdɑːktər/ Bác sĩ
Driver /ˈdraɪvər/ Tài xế
Worker /ˈwɜːrkər/ Công nhân
Student /ˈstuːdnt/ Học sinh
Clerk /klɜːrk/ Nhân viên văn phòng
Hospital /ˈhɑːspɪtl/ Bệnh viện
Field /fiːld/ Cánh đồng
Factory /ˈfæktri/ Nhà máy
Office /ˈɑːfɪs/ Văn phòng

2.3. Từ vựng tiếng Anh Unit 13

Chủ đề: Would you like some milk?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Chicken /ˈtʃɪkɪn/ Thịt gà
Beef /biːf/ Thịt bò
Fish /fɪʃ/
Pork /pɔːrk/ Thịt lợn
Rice /raɪs/ Cơm
Noodles /ˈnuːdl/ Mỳ
Bread /bred/ Bánh mì
Vegetable /ˈvedʒtəbl/ Rau củ
Milk /mɪlk/ Sữa
Orange juice /ˈɔːrɪndʒ dʒuːs/ Nước ép cam
Lemonade /ˌleməˈneɪd/ Nước chanh

2.4. Từ vựng tiếng Anh Unit 14 lớp 4

Chủ đề: What does he look like?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Old /əʊld/ Già
Young /jʌŋ/ trẻ
Big /bɪɡ/ lớn  
Small /smɔːl/ nhỏ  
Slim /slɪm/ Mảnh khảnh  
Strong /strɔːŋ/ Khỏe mạnh
Tall /tɔːl/ Cao  
Short /ʃɔːrt/ Thấp  
Thick /θɪk/ Dày  
Thin /θɪn/ Gầy  

2.5. Từ vựng Unit 15: When's Children's Day?

Chủ đề: When's Children's Day?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Tet   Tết
New Year /ˌnuː ˈjɪr/ Năm mới
Children's Day /ˈtʃɪldrənz deɪ/ Tết thiếu nhi
Teacher's Day   Ngày nhà giáo
Christmas /ˈkrɪsməs/ Giáng sinh
Festival /ˈfestɪvl/ Lễ hội  
Wear /wer/ Mặc  
Decorate /ˈdekəreɪt/ Trang trí  
Lucky money /ˈlʌki ˈmʌni/ lì xì
Banh chung   Bánh chưng
Firework /ˈfaɪərwɜːrk/ Pháo hoa
Display /dɪˈspleɪ/ trưng bày  
Grandparents /ˈɡrænperənt/ Ông bà

2.6. Từ vựng tiếng Anh Unit 16

Chủ đề: Let's go to the bookshop

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Sweet /swiːt/ Ngọt  
Chocolate /ˈtʃɔːklət/ Sô cô la
Medicine /ˈmedɪsn/ Thuốc
Pharmacy /ˈfɑːrməsi/ Tiệm thuốc
Bakery /ˈbeɪkəri/ Cửa hàng bánh mì
Swiming pool /ˈswɪmɪŋ puːl/ Hồ bơi
Bookshop /ˈbʊkʃɑːp/ Hiệu sách
Sweetshop /ˈswetʃɑːp/ Cửa hàng bánh kẹo
Supermarket /ˈsuːpərmɑːrkɪt/ Siêu thị
Cinema /ˈsɪnəmə/ Rạp chiếu phim
Buy /baɪ/ Mua  
Film /fɪlm/ Phim  
Hungry /ˈhʌŋɡri/ Đói
Busy /ˈbɪzi/ Bận  

2.7. Từ vựng tiếng Anh Unit 17 lớp 4

Chủ đề: How much is the T-shirt?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
How much /haʊ mʌtʃ/ Bao nhiêu  
dong   Đồng
scarf /skɑːrf/ Khăn quàng cổ
Blouse /blaʊs/ Áo cánh
Jacket /ˈdʒækɪt/ Áo khoác
Skirt /skɜːrt/ Váy ngắn
Jumper /ˈdʒʌmpər/ Áo len
Jeans /dʒiːnz/ Quần jean
Shoes /ʃuː/ Đôi giày
Trousers /ˈtraʊzərz/ Quần dài
Sandals /ˈsændl/ Dép xăng đan

2.8. Từ vựng Unit 18 lớp 4

Chủ đề: What's your phone number?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Phone number /ˈfəʊn nʌmbər/ Số điện thoại
Mobile phone /ˌməʊbl ˈfəʊn/ Điện thoại di động
go for a picnic /ɡəʊ fər ə ˈpɪknɪk/ Đi dã ngoại
go for a walk /ɡəʊ fər ə wɔːk/ Đi dạo
go fishing /ɡəʊ ˈfɪʃɪŋ/ Đi câu cá
go skating /ɡəʊ ˈskeɪtɪŋ/ Đi trượt băng
free /friː/ Tự do  

2.9. Từ vựng unit 19: What animal do you want to see?

Chủ đề: What animal do you want to see?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình Ảnh
Zoo /zuː/ Sở thú
Animal /ˈænɪml/ Động vật  
Kangaroo /ˌkæŋɡəˈruː/ Chuột túi
Crocodile /ˈkrɑːkədaɪl/ Cá sấu
elephant /ˈelɪfənt/ Con voi
Tiger /ˈtaɪɡər/ Con hổ
Monkey /ˈmʌŋki/ Con khỉ
Zebra /ˈziːbrə/ Ngựa vằn
Bear /ber/ Con gấu
Funny /ˈfʌni/ Buồn cười  
Scary /ˈskeri/ Đáng sợ  
Fast /fæst/ Nhanh  
Beautiful /ˈbjuːtɪfl/ Xinh đẹp  
Friendly /ˈfrendli/ Thân thiện  
Want /wɑːnt/ Muốn  

2.10. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 20

Chủ đề: What are you going to do this summer?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Hình ảnh
Summer /ˈsʌmər/ Mùa hè  
Holiday /ˈhɑːlədeɪ/ Kỳ nghỉ  
Sea /siː/ Biển
Hotel /həʊˈtel/ Khách sạn
Sandcastle /ˈsændkæsl/ Lâu đài cát
Seafood /ˈsiːfuːd/ Hải sản
Delicious /dɪˈlɪʃəs/ Thơm ngon  
Stay /steɪ/ Ở lại  
Build /bɪld/ Xây  
go on a boat cruise /ɡəʊ ɑːn ə bəʊt kruːz/ Đi du thuyền  

>>> Xem thêm: 

Trên đây là tổng hợp đầy đủ, chi tiết bộ từ vựng tiếng Anh lớp 4 mà các con cần ghi nhớ nhé. Đừng quên lưu về để nghe lại và luyện tập thật nhiều, việc này sẽ giúp các con ghi nhớ từ vựng và pháp âm chuẩn đấy!

ĐĂNG KÝ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ