Unit 40: Cấu trúc "What time"
- 6 Tuần phá đảo ngữ pháp tiếng Anh Tiểu học
- 27566 lượt đã học
- (1000 lượt đánh giá)
Bài học trước: Cấu trúc Make somebody/something Adj
Kiến thức về câu hỏi "What time"
Khi muốn hỏi về giờ trong tiếng Anh, ta sử dụng cấu trúc với từ để hỏi “what time”.
1. Câu hỏi “What time is it?”
Câu hỏi “what time is it?” được dùng để hỏi về thời gian ở hiện tại, và được dịch là “bây giờ là mấy giờ rồi?”
Ví dụ:
A: What time is it?
B: It’s 7 o’clock.
Để trả lời cho câu hỏi “what time is it” ta dùng cấu trúc: It’s + số giờ.
2. Cấu trúc “What time do / does + S + V?”
Cấu trúc câu hỏi “what time do / does + S + V?” được sử dụng để hỏi về thời gian một người thực hiện một hành động nào đó (Ai làm cái gì khi nào?)
Ví dụ 1:
A: What time do you get up?
B: I get up at half past six.
Ví dụ 2:
A: What time does she go to bed?
B: She goes to bed at 9 o’clock
Để trả lời cho câu hỏi “what time do/ does …?” ta dùng cấu trúc: S + V + at + số giờ
Bài tập về cấu trúc "what time"
1. Hoàn thành các câu sau sử dụng các từ cho sẵn.

|
01. What time do you______? I _____ at _____ o'clock. |
![]() |
|
02. What time do you _____? I _____ at _____ o'clock. |
![]() |
|
03. What _______________? I _____ at _____ o'clock. |
![]() |
|
04. What _______________? I _____ at ___________. |
![]() |
2. Trả lời các câu hỏi sau về bản thân.
1. What time do you wake up?
__________________________
2. What time do you get up?
__________________________
3. What time do you have breakfast?
__________________________
4. What time do you brush your teeth?
__________________________
5. What time do you get dressed?
__________________________
6. What time do you go to school?
__________________________
7. What time does your Math lesson start?
__________________________
8. What time do you take a break?
__________________________
9. What time do you come home?
__________________________
10. What time do you have a bath?
__________________________
11. What time do you have dinner?
__________________________
12. What time do you do your homework?
__________________________
13. What time do you go to bed?
__________________________
>>> Bài học tiếp:
Unit 41: Cấu Trúc Be Made Of/From
ĐĂNG KÝ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ




