Xin chào các con! Chúng ta lại gặp nhau để tiếp tục chuỗi bài học "45 Ngày xây gốc ngữ pháp tiếng Anh" của Ms Hoa Junior rồi. Bài học mà hôm nay cô và các con sẽ học đó là chủ đề ngữ pháp giới từ chỉ thời gian. Hãy sẵn sàng để vào ngay bài học thôi nào các con ơi.

Bài học trước:

Unit 8: Giới Từ Chỉ Địa Điểm

1. Khái niệm giới từ chỉ thời gian trong tiếng Anh

Giới từ là một từ hoặc cụm từ liên kết danh từ, cụm danh từ hay đại từ với một phần nào đó trong câu. Giới từ là một phần ngữ pháp quan trong trong tiếng Anh và được sử dụng rất phổ biến trong cả văn viết và văn nói, giao tiếp.

Giới từ chỉ thời gian trong tiếng Anh (Prepositions of time) là các từ hoặc cụm từ dùng để làm rõ về thời gian thực hiện, diễn ra hoạt động, hiện tượng,... 

Các giới từ chỉ thời gian trong ngày thông dụng

Các giới từ chỉ thời gian trong ngày thông dụng

2. Các giới từ chỉ thời gian và cách dùng

2.1. Giới từ chỉ thời gian IN - cách dùng

Giới từ IN thường được dùng để chỉ những buổi trong ngày, khoảng thời gian, năm, tháng cụ thể, chỉ các mùa, thế kỷ và những thời kỳ dài.

Ví dụ: - in the morning

           - in the afternoom

           - in the evenign

           - in 5 minutes

           - in 2030

           - in February

           - in nineteenth century

           - in the past

2.2. Giới từ AT chỉ thời gian trong tiếng Anh

Giới từ AT thường sử dụng để chỉ một giờ cụ thể, một số dịp lễ, sự kiện, các lễ hội đặc biệt và chỉ một độ tuổi để xác định thời gian diễn ra sự việc trong câu.

Ví dụ: - at 7 o'clock

          - at 3 p.m

          - at night

          - at bedtime

          - at luchtime

          - at Christmas

          - at Easter

          - My sister graduated at the age of 23

Bảng tổng hợp những hoạt động hằng ngày đi với các giới từ chỉ thời gian trong ngày

In the morning In the Afternoon In the evening At night 

 

Get up

Have Breakfast

Go to school

 

Have luch

Have lessons

Have a bath

Have dinner

go to bed

2.3.Những giới từ chỉ thời gian khác

Giới từ Cách dùng Ví dụ

On (vào)

Sử dụng để chỉ Các thứ trong tuần, ngày tháng năm và các ngày cụ thể, cụm từ cố định.

On Tuesday

On my birthday

On 10 March

On Christmas Day

Since (từ)

Sử dụng để chỉ một khoảng thời gian từ quá khứ đến hiện tại.

since Monday

since 2000

since March

since yesterday

For

Sử dụng để chỉ một khảng thời gian

For 3 day

For a long time

For 2 hours

From

Sử dụng để chỉ một khoảng thời gian từ từ khi cái gì đó bắt đầu, mốc thời gian

From Monday to Sunday

From 7am to 11pm

from birth

3. Bài tập vận dụng

Sau đây chúng ta hãy cũng làm một vài bài tập nho nhỏ để củng cố lại kiến thức về cá giới từ chỉ thời gian trong tiếng Anh nhé!

Đọc và khoanh vào đáp án đúng

Bài tập luyện tập chủ đề ngữ pháp giới từ chỉ thời gian - 45 Ngày xây gốc tiếng Anh

Bài tập luyện tập chủ đề ngữ pháp giới từ chỉ thời gian - 45 Ngày xây gốc tiếng Anh

Viết in the hoặc at  vào chỗ trống thích hợp. Rồi điền các từ đã cho vào côt sao cho hợp lý.

have lunch                go to school         have lessons             have a bath         do exercise

have dinner              go to bed             have breakfast         get up                  brush teeth

 

___ morning ___ afternoon ___ everning ___ night

 

 

 

 

     

 

Điền vào chỗ trống sử dụng Morning, Afternoon hoặc Everning.

1. I eat dinner in the ___________

2. I get ready for bed in the ___________

3. I get out of school in the ___________

4. I eat breakfast in the ___________

5. The warmest part of the day is in the ___________

6. I go to school in the ___________

7. I go to sleep in the ___________

8. I eat lunch in the ___________

9. I get out of bed in the ___________

10. I play football in the ___________

11. I do my homework in the ___________

12. I have snacks in the ___________

13. I do exercise in the ___________

14. I watch TV in the ___________

15. I have lessons in the ___________

Điền vào chỗ trống sử dụng in, on hoặc at.

1. My brother has a new job. He works ______ the evening.

2. we’re going to have a picnic ______ Saturday afternoon. Would you like to come?

3. I’ll be finished my work _______ an hour. Then, I can go home.

4. When is the meeting? Is it _______ 2:00?

5. Tom’s birthday is next week, ______ January 14.

6. My grandfather was bon ______ the 1950s.

7. Will we be ______ time or will we miss our flight?

8. My family and I like going skiing ______ winter.

9. Are there any holidays ______ October?

10. What time does your son go to bed _____ night?

Bài học tiếp theo:

Unit 10: Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous)

ĐĂNG KÝ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ