Unit 4: Trạng Từ Now - Here - Too trong tiếng Anh là gì?
- 6 Tuần phá đảo ngữ pháp tiếng Anh Tiểu học
- 17832 lượt đã học
- (1000 lượt đánh giá)
Hi! Chào mừng các con đã quay trở lại với chuỗi bài học "45 Ngày xây gốc ngữ pháp tiếng Anh". Chủ đề ngày hôm nay cô mang đến cho các con đó là nhận biết và cách sử dụng các trạng từ Now, Here, Too trong tiếng Anh. Cùng sẵn sàng vào ngay bài học nhé các con!
Bài học trước:
Unit 3: Mạo từ "A, AN, THE, SOME"
Trạng từ (Adverb) trong tiếng Anh là một loại từ trong câu có chức năng bổ nghĩa cho động từ, tính từ, cả câu hay nhấn mạnh một trạng từ khác.Trạng từ trong tiếng Anh sẽ giúp câu văn, lời nói thêm hay và dễ hiểu hơn.
1. Trạng từ NOW trong tiếng Anh - Sau NOW là gì?
NOW: Ngay bây giờ

Trạng từ NOW trong tiếng Anh - Sau NOW là gì?
Trạng từ Now thường được sử dụng trong câu ở thì hiện tại tiếp diễn, diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm này.
Hãy cùng cô xem qua 2 ví dụ sau đây nhé:
- I'm studying now.
- Now I'm playing chess.
Qua 2 ví dụ trên ta thấy từ Now có thể xuất hiện ở cuối câu và đầu câu.
Ngoài ra, “now” cũng được sử dụng trong câu mệnh lệnh, gợi ý, yêu cầu ai đó làm 1 việc gì ngay bây giờ.
Ví dụ: - Now put the book on the bookcase.
- Let’s go now!
2. Trạng từ HERE trong tiếng Anh
HERE: Ở đây

Here là loại từ gì trong tiếng Anh?
Trạng từ Here được sử dụng như một trạng từ chỉ nơi chốn.
Ví dụ: - This is my house. My family live here.
- Here comes the bus
Vị trí của trạng từ Here:
- Đứng đầu câu và đứng trước động từ.
- Đứng cuối câu, sau động từ
- Đứng ở giữa câu, đứng sau động từ.
3. Trạng từ TOO trong tiếng Anh
TOO: Cũng

Too trong tiếng Anh là gì?
Ví dụ: John: - Hi, my name is John. Nice to meet you.
Jenna: - Hi John. I'm Jenna. Nice to meet you, too.
Trạng từ TOO dược sử dụng trong câu với nghĩa “cũng vậy” để diễn tả ý đồng tình, phụ họa cho câu được người khác nói ngay trước đó. Lưu ý rằng TOO với nghĩa là “cũng vậy” chỉ được dùng trong câu khẳng định và đứng cuối câu, sau dấu phẩy.
4. Bài luyện tập cách sử dụng của các trạng từ Now, Here, Too
Vậy là chúng ta đã được học cách sử dụng các trạng từ Now, Here, Too trong tiếng Anh rồi đúng không nào. Để củng cố kiến thức đã học trên, các con hãy cũng cô làm một vài bài luyện tập nho nhỏ sau đây nhé.
1. Điền vào chỗ trống. Sử dụng now, here, hoặc too.
1. The students are in the class room ________.
2. He can play the guitar and sing ________.
3. This is my school. I’m studying ________.
4. Children like reading and playing games. They like making houses for their pets, _______.
5. What is the dog doing _______?
6. The animals at the zoo are sleeping ________.
7. ________ is your pen.
8. Elephant eat a lot of food but they don’t eat meat. They drink a lot of water, _______.
9. The children are in the classroom ________.
10. ________ put the basketball under the table please.
11. Kate is wearing a jacket. She is wearing a hat, _______.
12. _______ let’s go to the zoo.
13. Where is the mum and dad _____?
14. I’m living _______ with my grandparents.
15. ________ my brother is playing with the dog in the garden.
2. Khoanh tròn đáp án đúng.
1. My mum is _________ dinner in the kitchen now.
a. cooking b. playing
c. riding d. giving
2. My parents are ________ to work now.
a. riding b. driving
c. making d. writing
3. Joe can play guitar. He can play piano, _______.
a. here b. there
c. too d. so
4. The children _______ upstairs now.
a. are b. is
c. was d. be
5. Here comes the bus. Let’s hurry _______.
a. down b. in
b. up d. on
6. My favorite subject is English. I like math, ______.
a. here b. now
c. so d. too
7. I like fish. My brother ______, too.
a. now b. do
c. does d. did
8. I would like some cakes. - ______ you are.
a. here b. where
b. so d. now
9. My family is going to Danang. We will stay ______ for 1 week.
a. here b. this
b. up b. too
10. What is your favorite color? My favorite _______ is red. I like pink, too.
a. subject b. clothes
b. color c. toy
11. Can you put the box ______, please?
a. here b. near
c. hear d. toy
12. Dogs love _______ in the sun. They enjoy playing with cats, too.
a. to sleep b. sleeping
c. slept d. being sleeping
13. Now Mike is playing with a toy lorry in ______ bedroom.
a. his b. her
c. their d. your
14. What is Anna doing now? She is ________ a bike.
a. riding b. driving
b. swimming d. playing
15. Where is the dog now? It’s _______ the kitchen.
a. at b. in
c. on d. of
Vậy là chúng ta đã hoàn thành bài học ngày hôm nay rồi, các con đừng quên ôn tập lại kiến thức mỗi ngày nhé. Hẹn gặp lại các con vào bài học tiếp theo.
Bài học tiếp theo:
Unit 5: Cấu trúc GO FOR trong tiếng Anh
ĐĂNG KÝ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
