Trọn bộ ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 theo chuẩn chương trình đào tạo của Bộ Giáo Dục. Bộ tài liệu chắt lọc những kiến thức Tiếng Anh Lớp 5 quan trọng có trong Unit 1 - 20 giúp các em hệ thống lại và ôn tập.
1.Các mẫu câu tiếng Anh cần ghi nhớ tổng hợp ngữ pháp tiếng anh lớp 5
1.1. Gọi tên thủ đô và quốc tịch trong tiếng Anh
| THỦ ĐÔ | QUỐC TỊCH |
| Hà Nội | Vietnamese |
| London | England |
| Singapore | Singaporean |
| Washington D.C | American |
| Tokyo | Japanese |
| Bangkok | Thailand |
| Beijing | Chinese |

1.2. Đếm số thứ tự trong tiếng anh tổng hợp ngữ pháp tiếng anh lớp 5
| 1st | Eleventh | 16th | Sixteenth |
| 2nd | Second | 17th | Seventeenth |
| 3rd | Third | 18th | Eighteenth |
| 4th | Fourth | 19th | Nineteenth |
| 5th | Fifth | 20th | Twentieth |
| 6th | Sixth | 21st | Twenty-first |
| 7th | Seventh | 22nd | Twenty-second |
| 8th | Eighth | 23rd | Twenty-third |
| 9th | Nineth | 24th | Twenty-fourth |
| 10th | Tenth | .... | .... |
| 11th | Eleventh | 30th | Thirtieth |
| 12th | Twelfth | 31st | Thirty-first |
| 13th | Thirteenth | 32nd | Thirty-second |
| 14th | Fourteenth | 33rd | Thirty-third |
| 15th | Fifteenth | 34th | Thirty-fourth |

1.3. Gọi tên các nghề nghiệp trong tiếng Anh
+) a post man: bưu tá
+) a factory worker: công nhân nhà máy
+) a farmer: nông dân
+) a doctor: bác sĩ
+) a nurse: y tá
+) a singer: ca sĩ
+) a footballer: cầu thủ bóng đá
+) a dancer: vũ công
+) a musician: nhạc sĩ
+) a taxi driver: tài xế taxi
+) an engineer: kỹ sư
1.3. Gọi tên các hoạt động cụ thể
+) read a book: đọc một cuốn sách
+) write a letter: viết một lá thư
+) draw a picture: vẽ một bức tranh
+) sing a song: hát một bài hát
+) play skipping rope: chơi nhảy dây
+) play badminton: chơi cầu lông
+) play hide and seek: chơi trốn tìm
+) go swimming: đi bơi
1.4. Liệt kê mức độ thường xuyên
+) always: luôn luôn
+) usually: thông thường
+) sometimes: đôi khi
+) never: không bao giờ
+) once a week: một lần một tuần
+) twice a week: hai lần một tuần
1.4. Gọi tên các bộ phận cơ thể
+) Face: Khuôn mặt
+) Mouth: Miệng
+) Chin: Cằm
+) Neck: Cổ
+) Shoulder: Vai
+) Arm: Cánh tay
+) Elbow: Khuỷu tay
+) Armpit: Nách
+) Back: Lưng
+) Chest: Ngực
+) Waist: Thắt lưng/ eo
+) Abdomen: Bụng
+) Buttocks: Mông
+) Hip: Hông
+) Leg: Phần chân
+) Thigh: Bắp đùi
+) Knee: Đầu gối
1.5. Gọi tên các chứng bệnh thông thường
+) headache /’hedeik/: nhức đầu
+) toothache /’tu:θeik/: nhức răng
+) sore eyes /’so:r ais/: đau mắt
+) sore throat /sɔ: θrout/: đau họng
+) cold /kould/: cảm lạnh
+) flu /flu:/: cúm
+) cough /kɔf/: ho
+) fever /’fi:və/: sốt
+) fever virus /’fi:və ‘vaiərəs/: sốt vi rút
+) runny nose /ˈrʌni nəʊz/: sổ mũi
+) backache /’bækeik/: đau lưng
+) sneeze /sni:z/: hắt hơi
+) diarrhea /daiə’ria/: tiêu chảy
1.5. Các hoạt động ở nhà trong tiếng Anh
+) Watch television /wɔtʃ ‘teli,viʤn/: xem ti vi
+) Comb the hair /koum ðə heə /: chải tóc
+) Cook /kuk/: nấu ăn
+) Do exercise / du: eksəsaiz/: tập thể dục
+) Do your homework /du ‘houmwə:k/: làm bài tập về nhà
+) Listen to music /ˈlɪs.ən tə ˈmjuː.zɪk/: nghe nhạc
+) Play video games /pleɪ ˈvɪd.i.oʊ ɡeɪmz/: chơi trò chơi video
+) Visit your friend /ˈvɪz.ɪt jʊr frend/: Thăm bạn của bạn
+) Wash the dishes /wɔʃ ðə dɪʃ/: rửa bát đĩa
1.6. Diễn tả về mùa và thời tiết
| Seasons (Mùa) |
Weather (Thời tiết) |
|
Spring (mùa xuân) |
warm (ấm) |
|
Summer (mùa hè) |
hot (nóng) |
|
Autumn (mùa thu) |
cool (mát) |
|
Winter (mùa đông) |
cold (lạnh) |
1.7. Từ vựng về các hoạt động ngoài trời
+) Fishing: Câu cá
+) Running: Chạy
+) Jogging: Chạy bộ
+) Walking: Tản bộ
+) Cycling: Chạy xe đạp
+) Yoga: Tập yoga
+) Picnic: Đi dã ngoại
+) Camping: Cắm trại
+) Gardening: Làm vườn
+) Swimming: Môn bơi lội
1.8. Các câu hỏi và trả lời giao tiếp
|
MỤC ĐÍCH |
QUESTION | ANSWER |
| Hỏi đáp đến từ đâu |
Where are you from? (Bạn từ đâu đến?) Where is he/she from? (Anh ấy/ cô ấy đến từ đâu?) |
- I am from Vietnam (Tôi đến từ Việt Nam) - He/She is from England (Anh ấy/ cô ấy đến từ Anh quốc) |
| Hỏi đáp về quốc tịch |
What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?) |
- I am Vietnamese (Tôi là người Việt Nam) |
| Hỏi đáp về ngày tháng |
What day is today? (Hôm nay là thứ mấy?) What’s the date today? (Hôm nay là ngày mấy?) |
- It’s Monday. (Hôm nay là thứ hai) - It’s October 10th 2009. (Hôm này là ngày 10/10/2009) |
|
Hỏi đáp về ngày sinh |
When were you born? (Bạn sinh vào ngày nào?) |
- I was born on September 20th 1996. (Tôi sinh vào ngày 20/9/1996) |
| Hỏi số lượng đếm được |
How many people are there in your family? (Có bao nhiêu người trong gia đình bạn) |
- There are three/ four... people in my family. (Có ba/ bốn ... người trong gia đình tôi) |
| Hỏi đáp về tên |
What’s your name? (Tên bạn là gì?) What’s your father’s name? (Bố của bạn tên là gì?) What’s your mother’s name? (Mẹ của bạn tên là gì?) |
-My name ‘s Quan (Tên tôi là Quân) - His name’s Nam. (Ông ấy tên là Nam) - Her name’s Mai (Bà ấy tên là Mai) |
| Hỏi đáp về nghề nghiệp |
What do you do? (Bạn làm nghề gì?) What does your father/ mother do? (Bố/ mẹ của bạn làm nghề gì?) |
- I am a post man. (Tôi là một người đưa thư) - He’s/ She’s a doctor. (Ông ấy/ bà ấy là một bác sĩ) |
| Hỏi đáp về nơi làm việc |
Where do you work? (Bạn làm công việc của mình ở đâu?) Where does he/ she work? (Anh ấy/ cô ấy làm việc ở đâu?) |
- I study at A Primary School (Tôi học ở trường tiểu học A) - He/ She works at Bach Mai Hospital. (Anh ấy/ cô ấy làm ở bệnh viện Bạch Mai) |
| Hỏi đáp về hoạt động |
What are you doing? (Bạn đang làm gì vậy?) What is he/ she doing? (Anh ấy/ cô ấy đang làm gì vậy?) |
- I’m writing a letter. (Tôi đang viết một bức thư.)
- He/ She is singing a song. (Anh ấy/ cô ấy đang hát một bài hát) |
| Hỏi ý kiến |
Do you want to play hide and seek? (Bạn có muốn chơi trốn tìm không?) |
- Sure./ Yes, I do. (Chắc chắn rồi/ Có, tôi có muốn) |
| Hỏi đáp về sự thường xuyên |
How often do you play football? (Bao lâu thì bạn chơi bóng đá?) |
- Sometimes. (Đôi khi) |
| Hỏi đáp vị trí ở đâu trong quá khứ |
Where were you yesterday? (Bạn đã ở đâu ngày hôm qua?) Where was he/ she yesterday? (Anh ấy/cô ấy đã ở đâu ngày hôm qua? |
- I was at the School Festival. (Tôi đã ở Lễ hội của trường.)
- He/ She was at the Song Festival. (- Anh ấy/ cô ấy đã ở Lễ hội âm nhạc.) |
| Hỏi đáp hoạt động trong quá khứ |
What did you do at the festival? (Bạn đã làm gì ở lễ hội?) |
- I played sports and games. (Tôi đã chơi thể thao và trò chơi) |
| Hỏi đáp về sức khỏe |
What’s the matter with you? (Bạn có vấn đề gì vậy?) |
- I have a fever. (Tôi bị sốt) |
| Hỏi đáp các hoạt động cuối tuần |
What did you do last weekend? (Bạn đã làm gì vào cuối tuần vừa rồi?) |
- I read Harry Potter. (Tôi đã đọc truyện Harry Potter) |
| Hỏi đáp về tính chất của sự việc |
What was it like? (Nó như thế nào?) |
It was interesting. (Nó thú vị/ tuyệt vời) |
| Hỏi đáp về kế hoạch ngày mai |
What are you going to do tomorrow? (Bạn sẽ làm gì vào ngày mai?) |
I’m going to play badminton. (Tôi sẽ chơi cầu lông.) |
| Hỏi đáp về mùa ở một nước |
How many seasons are there in England? (Có bao nhiêu mùa ở Nước Anh) |
There are four. They are spring, summer, autumn, winter. (Có 4 mùa. Đó là mùa xuân, hạ, thu, đông) |
| Hỏi đáp về thời tiết các mùa |
What’s the weather like in spring? (Thời tiết thế nào vào mùa xuân?) What’s the weather like today? (Thời tiết hôm nay thế nào?) |
- It’s warm. (Thời tiết ấm áp) - It’s hot. (Thời tiết nóng) |
| Hỏi đáp về hoạt động theo mùa |
What do you usually do in the summer? (Bạn thường làm gì vào mùa hè?) |
- I usually go fishing. (Tôi thường đi câu cá) |
| Hỏi đáp về kế hoạch |
Where are you going tomorrow? (Bạn sẽ đi đâu vào ngày mai?) |
- I’m going to the zoo. (Tôi sẽ đi sở thú.) |
| Hỏi đáp về khoảng cách |
How far is it from here to Ha Long Bay? (Khoảng cách từ đây đến Vịnh Hạ Long là bao xa?) |
- It’s about 100 kilometers. (Nó xa khoảng 100km) |
| Hỏi về phương tiện đi lại |
How do we get there? (Làm sao để chúng ta đi đến đó?) How is he going to get there? (Làm sao để anh ta đi đến đó) |
- By bus (bằng xe buýt) - By car. (bằng xe ô tô) |
>>> Xem thêm:
2.Các thì trong tiếng anh lớp 5
2.1. The present simple tense of TOBE - thì hiện tại đơn của động từ TOBE
+) Thể khẳng định: S + be ( am/is/are)…………
EX: I am a student / He is a teacher
-) Thể phủ định: S + be not…………
EX: I m not a student / He is not a teacher
?) Thể nghi vấn: Be + S…………….?
EX: Am I a student? / Is he a teacher?
2.2. The present simple tense - thì hiện tại đơn của động từ thường
+) Thể khẳng định:
S ( I / We / You / They ) + V1………………..
S ( He / She / It ) + Vs/ es …………………..
Ex: They go fishing every day.
- He goes fishing every day.
* Chú ý: Ở thể khẳng địng các chủ ngữ ở ngôi thứ ba số ít ( He , She, It,…)thì động từ thường phải thêm “S / ES”
* Cách thêm S / ES sau động từ thường:
- Các động từ tận cùng có: O, S, X , CH , SH, S thì chúng ta thêm ES.
Ex: watch ⇒ watches
- Các động từ tận cùng có “ Y ” , có hai trường hợp sau:
+ Nếu đứng trước Y là một nguyên âm thì chúng ta chỉ thêm S.
Ex : play ⇒ plays
+ Nếu trước Y là một phụ âm, chúng ta đôi Y thành I sau đó thêm ES.
Ex : study ⇒ studies
-) Thể phủ định:
S + do not ( don’t ) + V1…………..
S + does not ( doesn’t ) + V1…………
Ex : They don’t go fishing every day.
- He doesn’t go fishing every day.
?) Thể nghi vấn:
Do + S + V1 ……?=
Does + S + V1 ……..?
Ex 1: Do they go fishing every day ?
- Yes, They do / No, They don’t.
Ex 2 : Does he go fishing every day ?
- Yes, He does / No, He doesn’t.
* Cách dùng: Diễn tả một hành động xãy ra vào lúc nói ở hiện tại.
Có các từ đi kèm trong câu như :
always ; usually ; often ; sometimes ; never ; every ... ( every day ) ; once a … ; twice a… ; three times a …
2.3. The present progressive tense - thì hiện tại tiếp diễn
Cách thành lập:
+) Thể khẳng định: S ( am / is / are ) + V-ing …………
( I am …… - He / She / It + is ……… - You / We / They + are …………)
Ex: You are riding a bike.
-) Thể phủ định: S + be -not + V-ing …………
Ex: You are not riding a bike.
?) Thể nghi vấn: Be + S + V-ing ………… ?
– Yes, S + be / No, S + be not
Ex: Are you riding a bike ? – Yes, I am / No, I am not.
Cách dùng
Diễn tả một hành động đang xãy ra ở hiện tại. Có các từ đi kèm như: now, at the moment, at present, ………… và động từ “ look, listen” đứng đầu câu.
* Chú ý: Cách thêm “ING” sau đông từ thường:
- Các động từ tận cùng có E chúng ta bỏ E rồi thêm ING.
Ex: drive ⇒ driving
- Các động từ một âm tiết ( phụ - nguyên – phụ ) chúng ta gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm ING.
Ex: sit ⇒ sitting
- Các động từ còn lại chúng ta chỉ thêm ING
Ex: learn ⇒ learning
2.4. The near future tense - thì tương lai gần
Cách thành lập: be going to... : sẽ
+) Thể khẳng định: S ( I ) + be(am) going to + V1………….
- S ( He / She / It ) + be(is) going to + V1…………
- S ( We / You / They ) + be(are) going to + V1…………
Ex: He is going to go to DaLat tomorrow.
-) Thể phủ định: S ( I ) + be not(am not) going to + V1………….
- S ( He / She / It ) + be not(isn’t) going to + V1…………
- S ( We / You / They ) + be not(aren’t) going to + V1………
Ex: He isn’t going to go to DaLat tomorrow.
?) Thể nghi vấn = câu hỏi: Be +S + going to + V1……………?
Ex: Is he going to go to DaLat tomorrow ? - Yes, he is / No, he isn’t
Cách dùng:
Diễn tả một hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai.
>>> Xem thêm bài học:
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 3
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 4
ĐĂNG KÝ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
