Bài học trước: Cấu trúc How about và What about

Mệnh đề với “when”

Như các bạn cũng đã biết, “when” có nghĩa là “khi nào”. Trong bài trước ta học cách sử dụng “when” với vai trò là một từ để hỏi. Ngoài ra, “when” còn có chức năng như một liên từ nối 2 mệnh đề với nhau diễn tả một hoạt động đang diễn ra ở trong quá khứ thì có một hoạt động khác xen vào.

Ví dụ:

  • When I came home, my dog was playing with the ball.
  • My dad was watching TV when I came into the living room.

Từ hai ví dụ trên ta có thể thấy rằng, “when” là liên từ nối 2 mệnh đề, một mệnh đề được chia ở thì quá khứ tiếp diễn (diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ), một mệnh đề được chia ở thì quá khứ đơn (diễn tả hành động xen vào).

Cấu trúc: 

      When + S1 + Ved +..., S2 + was/were + Ving +...

hoặc S2 + was/were + Ving +...+ When + S1 + Ved +...

*Lưu ý: “When” có thể đứng ở đầu câu hoặc giữa hai mệnh đề.

Bài luyện tập

Let's reorder the words!

1. arrived / When / I / at / party / the, were / friends / my / dancing.

_______________________________________________________

2. having / I / dinner / was / when/ me. / you / phoned

____________________________________________

3. train / arrived, / the / When / men / tow / eating / were / hot dogs.

________________________________________________________

4. When / I / home /came / school, / from / my / cooking / mother / dinner. / was

_______________________________________________________

5. met / I / my / friend / best / when / shopping. / was / I / going

_______________________________________________________

6. Kim / dancing / was / when / saw / her. / I

_______________________________________________________

7.  woke up, / When / I / cat / my / eating. / was

_______________________________________________________

8. friend / My / came / when / dinner. / I / having / was

_______________________________________________________

9. phone / rang / The / when / watching / I / was / TV.

_______________________________________________________

10. teacher / When / my / was / talking, / a student / hand. / raised / his

_______________________________________________________

11. It / raining / started / when / we / game. / was / watching / the

_______________________________________________________

12. teacher / called / me / to / the board / My / when / was / talking / I / my friend. / with

_______________________________________________________

13. My / staying / was / mom / in / bed / when / came. / the / doctor

_______________________________________________________

14. train / When / the / arrived, / a man / a paper. / reading / was

_______________________________________________________

15. boy / was / A / eating / ice cream / an / when / his / came. / parents

_______________________________________________________

>>> Bài học tiếp theo:

        Unit 31: Tránh Bẫy Ngữ Pháp Thì Quá Khứ Tiếp Diễn

ĐĂNG KÝ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ