Unit 30: Cách Sử Dụng Mệnh Đề When
- 6 Tuần phá đảo ngữ pháp tiếng Anh Tiểu học
- 1997 lượt đã học
- (1000 lượt đánh giá)
Bài học trước: Cấu trúc How about và What about
Mệnh đề với “when”
Như các bạn cũng đã biết, “when” có nghĩa là “khi nào”. Trong bài trước ta học cách sử dụng “when” với vai trò là một từ để hỏi. Ngoài ra, “when” còn có chức năng như một liên từ nối 2 mệnh đề với nhau diễn tả một hoạt động đang diễn ra ở trong quá khứ thì có một hoạt động khác xen vào.
Ví dụ:
- When I came home, my dog was playing with the ball.
- My dad was watching TV when I came into the living room.
Từ hai ví dụ trên ta có thể thấy rằng, “when” là liên từ nối 2 mệnh đề, một mệnh đề được chia ở thì quá khứ tiếp diễn (diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ), một mệnh đề được chia ở thì quá khứ đơn (diễn tả hành động xen vào).
Cấu trúc:
When + S1 + Ved +..., S2 + was/were + Ving +...
hoặc S2 + was/were + Ving +...+ When + S1 + Ved +...
*Lưu ý: “When” có thể đứng ở đầu câu hoặc giữa hai mệnh đề.
Bài luyện tập
Let's reorder the words!
1. arrived / When / I / at / party / the, were / friends / my / dancing.
_______________________________________________________
2. having / I / dinner / was / when/ me. / you / phoned
____________________________________________
3. train / arrived, / the / When / men / tow / eating / were / hot dogs.
________________________________________________________
4. When / I / home /came / school, / from / my / cooking / mother / dinner. / was
_______________________________________________________
5. met / I / my / friend / best / when / shopping. / was / I / going
_______________________________________________________
6. Kim / dancing / was / when / saw / her. / I
_______________________________________________________
7. woke up, / When / I / cat / my / eating. / was
_______________________________________________________
8. friend / My / came / when / dinner. / I / having / was
_______________________________________________________
9. phone / rang / The / when / watching / I / was / TV.
_______________________________________________________
10. teacher / When / my / was / talking, / a student / hand. / raised / his
_______________________________________________________
11. It / raining / started / when / we / game. / was / watching / the
_______________________________________________________
12. teacher / called / me / to / the board / My / when / was / talking / I / my friend. / with
_______________________________________________________
13. My / staying / was / mom / in / bed / when / came. / the / doctor
_______________________________________________________
14. train / When / the / arrived, / a man / a paper. / reading / was
_______________________________________________________
15. boy / was / A / eating / ice cream / an / when / his / came. / parents
_______________________________________________________
>>> Bài học tiếp theo:
Unit 31: Tránh Bẫy Ngữ Pháp Thì Quá Khứ Tiếp Diễn
ĐĂNG KÝ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
