Unit 35: Cấu Trúc Be Going To
- 6 Tuần phá đảo ngữ pháp tiếng Anh Tiểu học
- 25073 lượt đã học
- (1000 lượt đánh giá)
Bài học trước: Yet, Already và Just
Kiến thức cần nhớ về cấu trúc BE GOING TO
Cấu trúc “be going to” là một cấu trúc ngữ pháp rất phổ biến trong tiếng Anh, được sử dụng để diễn tả những sự việc sẽ xảy ra trong tương lại gần, có thể dịch là “sẽ”. Các hành động này thường có kế hoạch, mục đích và dự định cụ thể.
Khi đặt câu sử dụng “be going to”, ta dùng cấu trúc sau:
| Loại câu | Khẳng định | Phủ định | Nghi vấn |
| Cấu trúc | S + be + going to + V | S + be + not + going to + V | (Wh) be + S + going to + V? |
| Ví dụ | I am going to visit my grandmother this weekend. | I am not going to visit my grandmother this weekend. | Are you going to visit your grandmother this weekend? |
➤ Lưu ý: Động từ tobe được chia theo chủ ngữ:
- I + am
- She / He / It / N(số ít) + is
- We / They / You / N(số nhiều) + are
Bài tập tiếng Anh về cấu trúc BE GOING TO
1. Khoanh tròn vào đáp án đúng.
1.
A. I’m going to stay with my friend at the weekend.
B. I’m go to stay with my friend at the weekend.
C. I’m to going stay with my friend at the weekend.
2.
A. My sister is go be a dentist.
B. My sister going to be a dentist.
C. My sister is going to be a dentist.
3.
A. Are you going to play tennis tomorrow?
B. Are you going play tennis tomorrow?
C. Are you to go to play tennis tomorrow?
4.
A. I’m going buy a nice present for my friend.
B. I’m going to buy a nice present for my friend.
C. I going to buy a nice present for my friend.
2. Cuối tuần sẽ bắt đầu vào ngày mai và bạn Sam sẽ rất bận rộn với kế hoạch của minh. Viết các câu sử dụng gợi ý trong tranh và cấu trúc “be going to”.

1. He is going to get up at seven o’clock.
2. ...............................................................................
3. ...............................................................................
4. ...............................................................................
5. ...............................................................................
6. ...............................................................................
7. ...............................................................................
8. ...............................................................................
9. ...............................................................................
10. ...............................................................................
3. Trả lời các câu hỏi sau về bản thân. Sử dụng cấu trúc “be going to” trong câu trả lời.
1. What time are you going to go to bed tonight?
...............................................................................
2. What time are you going to get up tomorrow?
...............................................................................
3. What are you going to do after class?
...............................................................................
4. What are you going to do tomorrow morning?
...............................................................................
5. Where are you going to go on the weekend?
...............................................................................
6. How much money are you going to spend tomorrow?
...............................................................................
7. Who are you going to talk to tomorrow?
...............................................................................
8. Are you going to travel to another country this year?
...............................................................................
9. Where are you going to eat tomorrow?
...............................................................................
10. What are you going to do on this summer vacation?
...............................................................................
>>> Bài học tiếp:
ĐĂNG KÝ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
