Unit 27: Cấu Trúc Câu Hỏi Về Thời Tiết
- 6 Tuần phá đảo ngữ pháp tiếng Anh Tiểu học
- 17146 lượt đã học
- (1000 lượt đánh giá)
Thời thiết là một chủ đề thường gặp trong giao tiếp hằng ngày cũng như là trong các bài học tiếng Anh tiểu học. Hãy cùng Ms Hoa Junior tìm hiểu về chủ đề này cũng những cấu trúc đặt câu hỏi để áp dụng vào thực tế nhé!
Trong tiếng Anh, khi muốn đặt câu hỏi về thời tiết như “ Thời tiết ngày hôm nay thế nào?”, “Thời tiết tuần trước như thế nào”, ta có thể hỏi bằng 2 cách, sử dụng từ để hỏi What và How.
Bài học trước: Unit 26 - Tránh Bẫy Mệnh Đề Quan Hệ
Cấu trúc câu hỏi thời tiết với “WHAT”
Để hỏi câu hỏi về thời tiết với WHAT, ta sử dụng cấu trúc sau:
What + be + the weather + like?
➤ Lưu ý: Động từ tobe trong câu hỏi được chia theo thì của câu.
Ví dụ:
- What is the weather like today? (Thời tiết hôm nay như thế nào?)
-> Đây là câu hỏi ở thì hiện tại (today) nên tobe là “is”
- What was the weather like last week? (Thời tiết tuần trước như thế nào?)
-> Đây là câu hỏi ở thì quá khứ (last week) nên tobe là “was”
Câu hỏi về thời tiết với “HOW”
Để hỏi câu hỏi về thời tiết với HOW, ta sử dụng cấu trúc sau:
How + be + the weather?
➤ Lưu ý: Động từ tobe trong câu hỏi được chia theo thì của câu. Câu hỏi với “HOW” KHÔNG CHỨA TỪ LIKE trong câu.
Ví dụ 1:
- How is the weather today? (Thời tiết hôm nay như thế nào?)
-> Đây là câu hỏi ở thì hiện tại (today) nên tobe là “is”
- How was the weather yesterday? (Thời tiết hôm qua như thế nào?)
-> Đây là câu hỏi ở thì quá khứ (yesterday) nên tobe là “was”
Bài luyện tập
Let's recorder the words!
1. What / like / is / weather / the / today?
__________________________________
2. was / very / It / outside / cold.
__________________________________
3. How / yesterday? / was / weather / the
__________________________________
4. It / rainy / today. / is / the / umbrella. / Take
__________________________________
5. foggy / is / It / today. / hardly / see / anything. / I / can
__________________________________
6. was / What / weather / like / the / weekend? / at / the
__________________________________
7. sunny. / On / morning / Saturday / was / It
__________________________________
8. was / cold / , but / It / it / snow. / didn’t
__________________________________
9. windy? / Was / very / It
__________________________________
10. It / cold / was. / put / coat / I / to / on / a / had
__________________________________
11. weather / is / The / hot / the / in / summer.
__________________________________
12. go / swimming / I / when / it’s / often / hot.
__________________________________
13. week? / How / the / was / weather / last
__________________________________
14. like / wearing / jacket / I / cold. / It’s / when
__________________________________
15. forget / Don’t / take / your / to / umbrella. / rainy / today. / It’s
__________________________________
Let's write is, was!
1. Yesterday it ______ cold and snowy.
2. Last week, it _______ rainy.
3. It _______ cloudy in the morning, but it _____ sunny now.
4. Put on your hat. It ______ snowy outside.
5. The weather ______ cold and windy in the winter.
6. It _____ cloudy today. It may rain.
7. Put on your sweater. It _____ very cold today.
8. It ____ cold now. I’m freezing. I don’t like cold weather.
9. Yesterday I didn’t go to school because the weather ______ chilly.
10. Let’s go to the beach. It _____ very hot today.
11. The wind ______ strong. Don’t catch a cold.
12. In my country, the weather in autumn ______ nice.
13. The temperature in the day _____ warm and it often rains at night.
14. ______ it cold tonight?
15. I like this weather. It ____ sunny and warm.
Các con hãy nhớ làm bài tập và luyện tập thường xuyên nhé! Hẹn các con vào bài học tiếp theo.
>>> Bài học tiếp theo:
Unit 28: Câu Hỏi What's The Matter
ĐĂNG KÝ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
